
Thương vụ Việt Nam tại Ai Cập xin trân trọng giới thiệu Biểu thuế nhập khẩu một số mặt hàng nông, lâm sản vào Ai Cập tại file đính kèm.
Thuế nhập khẩu một số mặt hàng nông, lâm sản vào Ai Cập
|
Mặt hàng |
Mã HS |
Biên độ thuế nhập khẩu (%) |
|
1.Dừa -Đã sấy khô -Loại khác |
0801.11 0801.19 |
10 10 |
|
2.Hạt điều |
0801.31/32 |
10 |
|
3. Dứa, bơ, xoài, măng cụt, ổi |
0804.30/40/50 |
20 |
|
4.Nho tươi và khô |
0806.10/20 |
30 |
|
5.Cà phê -Cà phê chưa rang (chưa khử ca-phê-in và đã khử ca-phê-in) -Cà phê đã rang (chưa khử ca-phê-in và đã khử ca-phê-in) |
0901.11/12 0901.21/22 |
Miễn thuế 10% |
|
6.Chè -Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn, trọng lượng gói không vượt quá 3kg -Chè xanh khác (chưa ủ men) -Chè đen (đã ủ men) đóng gói sẵn, trọng lượng gói không vượt quá 3kg -Chè đen khác |
0902.10 0902.20 0902.30 0902.40 |
2 2 2 2 |
|
8.Hạt tiêu |
0904.11/12 |
2 |
|
9.Quế và hoa quế |
0906.11/19/20 |
2 |
|
10. Gừng, nghệ |
0910.11/12-0910.30 |
2 |
|
11. Gạo |
1006 |
Miễn thuế |
|
12.Cao su |
4001.10/21/22/29 |
2 |
|
13. Sản phẩm mây tre đan |
4602.11/12 |
30 |
|
14. Tinh bột sắn |
1108.14 |
5 |
Nguồn: Thương vụ Việt Nam tại Ai Cập
Từ khóa: Biểu thuế nhập khẩu, một số mặt hàng nông, lâm sản, Ai Cập






















